Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “灶”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zào

biến thể của 灶[zao4]

Từ vựng
zào

bếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tin

Từ vựng
灶马zào mǎ

dế lạc đà

Cụm từ
灶间zào jiān

nhà bếp (phương ngữ); LT:間|间[jian1]

Cụm từ
灶神星Zào shén xīng

Vesta, một tiểu hành tinh, vật thể có khối lượng lớn thứ hai trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1807 bởi…

Cụm từ
灶神Zào shén

Táo Quân, thần bếp

Cụm từ
灶眼zào yǎn

đầu đốt bếp

Cụm từ
灶王爷Zào wáng yé

Táo Quân, thần bếp; cũng viết 灶神

Cụm từ
灶王Zào wáng

Táo Thần, thần bếp; cũng viết 灶神

Cụm từ
灶火zào huo

bếp; phòng bếp

Cụm từ
灶君Zào jūn

Táo Thần, thần bếp; cũng viết 灶神

Cụm từ
灶台zào tái

mặt bếp; mặt rang

Cụm từ
灶具zào jù

bếp; lò; (tiếng địa phương) dụng cụ nấu nướng

Cụm từ
开小灶kāi xiǎo zào

đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt

Cụm từ
锅灶guō zào

bếp; lò nấu

Cụm từ
重起炉灶chóng qǐ lú zào

bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
送灶sòng Zào

tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)

Cụm từ
辞灶cí Zào

xem 送灶[song4 Zao4]

Cụm từ
跨灶kuà zào

vượt qua cha mình

Cụm từ
老虎灶lǎo hǔ zào

bếp lò lớn kiểu cũ

Cụm từ
祭灶jì zào

cúng tế táo quân

Cụm từ
病灶bìng zào

ổ nhiễm trùng; tổn thương; ổ bệnh

Cụm từ
炉灶lú zào

bếp

Cụm từ
局灶性jú zào xìng

(y học) khu trú

Cụm từ
小灶xiǎo zào

nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]

Cụm từ
家灶jiā zào

bếp lò

Cụm từ
大灶dà zào

bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1 zao4] cho cán bộ trung cấp và 小灶[xiao3…

Cụm từ
吃小灶chī xiǎo zào

được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái

Cụm từ
另起炉灶lìng qǐ lú zào

nghĩa đen: lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu; trở về vạch xuất phát; bắt đầu con đường mới

Thành ngữ
分灶吃饭fēn zào chī fàn

"nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc

Cụm từ
倒灶dǎo zào

ngã (khỏi quyền lực); đang suy tàn; xui xẻo

Cụm từ
中灶zhōng zào

nhà ăn cho cán bộ cấp trung; tham khảo 大灶[da4 zao4]

Cụm từ