Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “潭”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tán

hồ sâu; ao; hố (phương ngữ); chỗ trũng

Từ vựng
潭腿tán tuǐ

Tantui, một trường phái quyền thuật miền Bắc trong võ thuật

Cụm từ
潭第tán dì

biến thể của 覃第[tan2 di4]

Cụm từ
潭祉tán zhǐ

hạnh phúc lớn

Cụm từ
潭水tán shuǐ

nước sâu

Cụm từ
潭柘寺Tán zhè sì

chùa Tanzhe

Cụm từ
潭影tán yǐng

phản chiếu trong ao sâu

Cụm từ
潭府tán fǔ

vực sâu; nhà cao cửa rộng; tư gia của bạn; hồ sâu

Cụm từ
潭底tán dǐ

đáy ao (sâu)

Cụm từ
潭子乡Tán zǐ Xiāng

Thị trấn Tanzi hoặc Tantzu ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
潭子tán zi

hồ tự nhiên sâu

Cụm từ
潭奥tán ào

sâu sắc; sâu

Cụm từ
龙马潭区Lóng mǎ tán qū

quận Long Mã Tân của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
龙潭乡Lóng tán xiāng

thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
龙潭虎穴lóng tán hǔ xué

nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch

Thành ngữ
龙潭沟Lóng tán gōu

Khe Longtan, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hạ 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
龙潭区Lóng tán qū

quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
龙潭lóng tán

hồ rồng; ao rồng; xem cũng 龍潭|龙潭[Long2 tan2]

Cụm từ
鹰潭市Yīng tán shì

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰潭Yīng tán

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
隐潭yǐn tán

ao hoặc hồ ẩn

Cụm từ
临潭县Lín tán Xiàn

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临潭Lín tán

huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
碧潭bì tán

hồ xanh

Cụm từ
珊瑚潭shān hú tán

hồ san hô

Cụm từ
狮潭乡Shī tán xiāng

thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
狮潭Shī tán

thị trấn Sư Đàm ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
湾潭wān tán

hồ cong

Cụm từ
湘潭县Xiāng tán xiàn

Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
湘潭市Xiāng tán shì

Thành phố cấp địa khu Tương Đàm, Hồ Nam

Cụm từ
湘潭Xiāng tán

Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam

Cụm từ
湄潭县Méi tán xiàn

huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
湄潭Méi tán

huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
深潭shēn tán

ao tự nhiên sâu; hố sâu; vực thẳm

Cụm từ
泥潭ní tán

vũng lầy

Cụm từ
沉潭chén tán

dìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)

Cụm từ
水潭shuǐ tán

vũng nước; hồ nước

Cụm từ
气潭qì tán

lỗ hổng không khí

Cụm từ
日月潭Rì yuè Tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Cụm từ
平潭县Píng tán Xiàn

huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平潭Píng tán

Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
涂潭tú tán

nước bùn trong ao hoặc hồ

Cụm từ
一潭死水yī tán sǐ shuǐ

vũng nước tù; tình trạng trì trệ hoặc không có sức sống

Cụm từ