Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “滨”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bīn

(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển; (hình thức kết hợp) giáp với (hồ, sông v.v.)

Từ vựng
滨田靖一Bīn tián Jìng yī

HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008

Cụm từ
滨田Bīn tián

Hamada (tên)

Cụm từ
滨湖区Bīn hú qū

quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
滨湖Bīn hú

quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
滨海边疆区Bīn hǎi Biān jiāng qū

Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)

Cụm từ
滨海县Bīn hǎi xiàn

Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô

Cụm từ
滨海新区Bīn hǎi xīn qū

Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân

Cụm từ
滨海bīn hǎi

ven biển; giáp biển

Cụm từ
滨江区Bīn jiāng qū

quận Tân Giang của thành phố Hàng Châu 杭州市, Chiết Giang

Cụm từ
滨江bīn jiāng

dọc bờ sông; ven sông

Cụm từ
滨松市Bīn sōng shì

Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
滨松Bīn sōng

Hamamatsu, thành phố ở tỉnh Shizuoka 靜岡縣|静冈县[Jing4 gang1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
滨州市Bīn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
滨州Bīn zhōu

thành phố cấp địa khu Binzhou ở Sơn Đông

Cụm từ
滨城区Bīn chéng qū

quận Bincheng của thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
滨城Bīn chéng

quận Bincheng của thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
黑腹滨鹬hēi fù bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt bụng đen (Calidris alpina)

Cụm từ
黑腰滨鹬hēi yāo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Mỹ (Calidris bairdii)

Cụm từ
青脚滨鹬qīng jiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi Temminck (Calidris temminckii)

Cụm từ
长趾滨鹬cháng zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)

Cụm từ
长滨乡Cháng bīn xiāng

thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
长滨Cháng bīn

thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
丰滨乡Fēng bīn xiāng

Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
丰滨Fēng bīn

Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
西方滨鹬xī fāng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)

Cụm từ
卫滨区Wèi bīn qū

quận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
卫滨Wèi bīn

quận Weibin của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
绥滨县Suí bīn xiàn

huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
绥滨Suí bīn

huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
红颈滨鹬hóng jǐng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ đỏ (Calidris ruficollis)

Cụm từ
红腹滨鹬hóng fù bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ nút (Calidris canutus)

Cụm từ
白腰滨鹬bái yāo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng bụng trắng (Calidris fuscicollis)

Cụm từ
汉滨区Hàn bīn Qū

Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉滨Hàn bīn

Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
湖滨区Hú bīn qū

Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
湖滨hú bīn

bờ hồ

Cụm từ
渭滨区Wèi bīn Qū

quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
渭滨Wèi bīn

quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
淮滨县Huái bīn xiàn

huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
淮滨Huái bīn

huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
淇滨区Qí bīn qū

quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
淇滨Qí bīn

quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
海滨hǎi bīn

bờ biển

Cụm từ
河滨hé bīn

con suối nhỏ

Cụm từ
横滨市Héng bīn shì

Yokohama, thành phố cảng lớn ở tỉnh Kanagawa 神奈川縣|神奈川县[Shen2 nai4 chuan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
横滨Héng bīn

Yokohama, Nhật Bản

Cụm từ
斑胸滨鹬bān xiōng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực vằn (Calidris melanotos)

Cụm từ
弯嘴滨鹬wān zuǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)

Cụm từ
岩滨鹬yán bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi đá (Calidris ptilocnemis)

Cụm từ
尖尾滨鹬jiān wěi bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi đuôi nhọn (Calidris acuminata)

Cụm từ
小滨鹬xiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)

Cụm từ
姬滨鹬jī bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mõm ngắn (Calidris minutilla)

Cụm từ
姚滨Yáo Bīn

Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia

Cụm từ
大滨鹬dà bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)

Cụm từ
哈尔滨市Hā ěr bīn shì

Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué

Đại học Công nghiệp Harbin

Cụm từ
哈尔滨Hā ěr bīn

Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)

Cụm từ