Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “溃”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuì

(dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê; (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự; (dạng kết hợp) bị đánh bại; bị tràn ngập; sụp đổ; (dạng kết…

Từ vựng
huì

dùng trong 潰膿|溃脓[hui4 nong2]; cách phát âm ở Đài Loan [kui4]

Từ vựng
溃逃kuì táo

chạy trốn tán loạn

Cụm từ
溃军kuì jūn

quân đội bị đánh bại

Cụm từ
溃脓huì nóng

(vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét

Cụm từ
溃疡kuì yáng

loét; lở loét

Cụm từ
溃烂kuì làn

mưng mủ; lở loét

Cụm từ
溃决kuì jué

vỡ (đê hoặc đập)

Cụm từ
溃敌kuì dí

đánh bại kẻ địch

Cụm từ
溃散kuì sàn

(quân lính) bị đánh bại và tan rã

Cụm từ
溃败kuì bài

bị đánh bại hoàn toàn; bị tiêu diệt

Cụm từ
溃坝kuì bà

(đập) bị vỡ; bị phá hủy

Cụm từ
溃兵kuì bīng

quân lính bị đánh bại; quân đội tan rã

Cụm từ
溃不成军kuì bù chéng jūn

(quân lính) bị đánh bại hoàn toàn và tan rã

Cụm từ
精神崩溃jīng shén bēng kuì

suy sụp tinh thần

Cụm từ
击溃jī kuì

đánh bại; đập tan; làm tan rã

Cụm từ
崩溃bēng kuì

sụp đổ; sụp; tan vỡ

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
一触即溃yī chù jí kuì

sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức

Cụm từ