Kết quả tra từ “朱雀”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chim sẻ hồng (chi Carpodacus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm cánh điểm (Carpodacus verreauxii)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đuôi dài (Carpodacus sibiricus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm rượu vang (Carpodacus vinaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng Blanford (Agraphospiza rubescens)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két Đài Loan (Carpodacus formosanus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu mận đỏ (Carpodacus rhodochlamys)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng ngực đỏ (Carpodacus puniceus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đẹp (Carpodacus davidianus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày hồng (Carpodacus rodochroa)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng nhạt (Carpodacus synoicus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) hỏa tiễn thông thường (Carpodacus erythrinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng ba sọc (Carpodacus trifasciatus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông cánh đốm (Carpodacus rodopeplus)
(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mày đỏ đẹp Himalaya (Carpodacus pulcherrimus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mày trắng Himalaya (Carpodacus thura)
(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus roseus)