Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朋友”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
朋友péng you

bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
朋友妻不可欺péng you qī bù kě qī

không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
朋友圈Péng you quān

Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])

Cụm từ
酒肉朋友jiǔ ròu péng you

nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng

Thành ngữ
谈朋友tán péng you

hẹn hò với ai đó

Cụm từ
老朋友lǎo péng you

bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh

Tiếng lóng xã hội
男朋友nán péng you

bạn trai

Cụm từ
小朋友xiǎo péng yǒu

trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
好朋友hǎo péng you

bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt

Tiếng lóng xã hội
女朋友nǚ péng you

bạn gái

Cụm từ
够朋友gòu péng you

(thân mật) là một người bạn thật sự

Cụm từ
多个朋友多条路duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出门靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
在家靠父母,出外靠朋友zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
交朋友jiāo péng you

kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó

Cụm từ