Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “暂”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zàn

chạy vội; biến thể của 暫|暂[zan4]

Từ vựng
zàn

tạm thời; tiếng Đài Loan đọc là [zhan4]

Từ vựng
暂行zàn xíng

tạm thời

Cụm từ
暂缺zàn quē

hiện đang thiếu; có thiếu hụt (hàng hóa); hiện đang trống (vị trí)

Cụm từ
暂缓zàn huǎn

hoãn lại

Cụm từ
暂短zàn duǎn

ngắn gọn (về thời gian)

Cụm từ
暂牙zàn yá

răng sữa; cũng viết 乳齒|乳齿[ru3 chi3]

Cụm từ
暂时zàn shí

tạm thời; lâm thời; hiện thời

Cụm từ
暂搁zàn gē

tạm dừng; tạm ngưng

Cụm từ
暂态zàn tài

thoáng qua

Cụm từ
暂息zàn xī

tạm lắng (trong cơn bão); ngớt mưa trong chốc lát

Cụm từ
暂定zàn dìng

sắp xếp tạm thời; tạm thời; dự kiến

Cụm từ
暂停键zàn tíng jiàn

nút tạm dừng

Cụm từ
暂停zàn tíng

tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng; tạm dừng (trình phát media)

Cụm từ
暂住证zàn zhù zhèng

giấy phép tạm trú

Cụm từ
暂且zàn qiě

hiện tại; tạm thời

Cụm từ
短暂duǎn zàn

thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Cụm từ
睡眠呼吸暂停shuì mián hū xī zàn tíng

chứng ngưng thở khi ngủ

Cụm từ
人生短暂,学术无涯rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Cụm từ