Kết quả cho “掠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chiếm bằng vũ lực; cướp; đoạt; lướt qua; chạm qua; quét
bắt cóc và bán làm nô lệ
cướp bóc; cướp phá; tước đoạt
cướp bóc; cướp đoạt
nhận công lao thuộc về người khác
lướt qua; quét qua; lướt nhìn (tấn công ở góc nghiêng)
săn mồi; sự săn mồi; mang tính săn mồi
kẻ cướp; kẻ cướp bóc; kẻ săn mồi
người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây
cướp bóc; cướp phá
cướp bóc; cướp phá
tra tấn
cướp bóc; cướp phá; (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
chạm qua; sượt qua; cào
đánh đòn
cánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)
ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc