Kết quả tra từ “掠”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chiếm bằng vũ lực; cướp; đoạt; lướt qua; chạm qua; quét
săn mồi; sự săn mồi; mang tính săn mồi
lướt qua; quét qua; lướt nhìn (tấn công ở góc nghiêng)
người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây
bắt cóc và bán làm nô lệ
nhận công lao thuộc về người khác
kẻ cướp; kẻ cướp bóc; kẻ săn mồi
cướp bóc; cướp đoạt
cướp bóc; cướp phá; tước đoạt
đánh đòn
ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc
chạm qua; sượt qua; cào
cướp bóc; cướp phá; (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
cướp bóc; cướp phá
tra tấn
cướp bóc; cướp phá
cánh quét tới trước (trên máy bay chiến đấu)