Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “戊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng

thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v

Từ vựng
戊午
wù wǔ

năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038

Cụm từ
戊子
wù zǐ

năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068

Cụm từ
戊寅
wù yín

năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058

Cụm từ
戊戌
wù xū

năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018

Cụm từ
戊申
wù shēn

năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028

Cụm từ
戊糖
wù táng

pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]

Cụm từ
戊辰
wù chén

năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048

Cụm từ
戊醇
wù chún

amyl alcohol

Cụm từ
戊五醇
wù wǔ chún

xylitol; cũng viết là 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ
戊唑醇
wù zuò chún

tebuconazole (chất kháng nấm)

Cụm từ
戊型肝炎
wù xíng gān yán

viêm gan E

Cụm từ
戊戌变法
Wù xū Biàn fǎ

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
戊戌政变
Wù xū Zhèng biàn

cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898

Cụm từ
戊戌维新
Wù xū Wéi xīn

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
戊巴比妥钠
wù bā bǐ tuǒ nà

pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)

Cụm từ
戊戌六君子
Wù xū Liù jūn zǐ

Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2 Xu4], Yang Shenxiu 楊深秀|杨深秀[Yang2…

Cụm từ
环戊烯
huán wù xī

cyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)

Cụm từ
异戊二烯
yì wù èr xī

isoprene

Cụm từ
异戊橡胶
yì wù xiàng jiāo

cao su isoprene

Cụm từ
异戊巴比妥
yì wù bā bǐ tuǒ

amobarbital (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
亚硝酸异戊酯
yà xiāo suān yì wù zhǐ

nitrit amyl

Cụm từ