Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “戊”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc…

Từ vựng
戊醇wù chún

amyl alcohol

Cụm từ
戊辰wù chén

năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048

Cụm từ
戊糖wù táng

pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]

Cụm từ
戊申wù shēn

năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028

Cụm từ
戊戌变法Wù xū Biàn fǎ

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
戊戌维新Wù xū Wéi xīn

Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
戊戌政变Wù xū Zhèng biàn

cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898

Cụm từ
戊戌六君子Wù xū Liù jūn zǐ

Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2…

Cụm từ
戊戌wù xū

năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018

Cụm từ
戊巴比妥钠wù bā bǐ tuǒ nà

pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)

Cụm từ
戊寅wù yín

năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058

Cụm từ
戊子wù zǐ

năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068

Cụm từ
戊型肝炎wù xíng gān yán

viêm gan E

Cụm từ
戊唑醇wù zuò chún

tebuconazole (chất kháng nấm)

Cụm từ
戊午wù wǔ

năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038

Cụm từ
戊五醇wù wǔ chún

xylitol; cũng viết là 木糖醇[mu4 tang2 chun2]

Cụm từ
异戊橡胶yì wù xiàng jiāo

cao su isoprene

Cụm từ
异戊巴比妥yì wù bā bǐ tuǒ

amobarbital (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
异戊二烯yì wù èr xī

isoprene

Cụm từ
环戊烯huán wù xī

cyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)

Cụm từ
亚硝酸异戊酯yà xiāo suān yì wù zhǐ

nitrit amyl

Cụm từ