Kết quả tra từ “戊”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc…
amyl alcohol
năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4] kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 譚嗣同|谭嗣同[Tan2 Si4 tong2], Lin Xu 林旭[Lin2…
năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)
năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
viêm gan E
tebuconazole (chất kháng nấm)
năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038
xylitol; cũng viết là 木糖醇[mu4 tang2 chun2]
cao su isoprene
amobarbital (thuốc) (từ mượn)
isoprene
cyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)
nitrit amyl