Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “愧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
kuì

xấu hổ

Từ vựng
愧对
kuì duì

xấu hổ khi đối mặt (ai đó); cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)

Cụm từ
愧怍
kuì zuò

xấu hổ

Cụm từ
愧恨
kuì hèn

xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận

Cụm từ
愧汗
kuì hàn

toát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ

Cụm từ
愧疚
kuì jiù

cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

Cụm từ
愧色
kuì sè

vẻ mặt xấu hổ

Cụm từ
愧赧
kuì nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt

Cụm từ
愧不敢当
kuì bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời

Cụm từ
愧悔无地
kuì huǐ wú dì

xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)

Thành ngữ
不愧
bù kuì

xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là

Cụm từ
惭愧
cán kuì

xấu hổ

Cụm từ
感愧
gǎn kuì

cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ

Cụm từ
抱愧
bào kuì

cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
无愧
wú kuì

có lương tâm trong sáng; không cảm thấy áy náy; xứng đáng với (điều gì đó)

Cụm từ
羞愧
xiū kuì

xấu hổ

Cụm từ
不愧下学
bù kuì xià xué

không xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
不愧不怍
bù kuì bù zuò

không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn

Thành ngữ
俯仰无愧
fǔ yǎng wú kuì

lương tâm trong sáng

Cụm từ
当之无愧
dāng zhī wú kuì

hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Thành ngữ
当之有愧
dāng zhī yǒu kuì

cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự

Cụm từ
扪心无愧
mén xīn wú kuì

nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng

Thành ngữ
羞愧难当
xiū kuì nán dāng

cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
自愧不如
zì kuì bù rú

xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ