Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “愧”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuì

xấu hổ

Từ vựng
kuì

biến thể cũ của 愧[kui4]

Từ vựng
愧赧kuì nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt

Cụm từ
愧色kuì sè

vẻ mặt xấu hổ

Cụm từ
愧疚kuì jiù

cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

Cụm từ
愧汗kuì hàn

toát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ

Cụm từ
愧悔无地kuì huǐ wú dì

xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)

Thành ngữ
愧恨kuì hèn

xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận

Cụm từ
愧怍kuì zuò

xấu hổ

Cụm từ
愧对kuì duì

xấu hổ khi đối mặt (ai đó); cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)

Cụm từ
愧不敢当kuì bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời

Cụm từ
自愧弗如zì kuì fú rú

cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
自愧不如zì kuì bù rú

xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ
羞愧难当xiū kuì nán dāng

cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
羞愧xiū kuì

xấu hổ

Cụm từ
当之无愧dāng zhī wú kuì

hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Thành ngữ
当之有愧dāng zhī yǒu kuì

cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự

Cụm từ
无愧wú kuì

có lương tâm trong sáng; không cảm thấy áy náy; xứng đáng với (điều gì đó)

Cụm từ
扪心无愧mén xīn wú kuì

nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng

Thành ngữ
抱愧bào kuì

cảm thấy xấu hổ

Cụm từ
惭愧cán kuì

xấu hổ

Cụm từ
感愧gǎn kuì

cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ

Cụm từ
问心无愧wèn xīn wú kuì

nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản

Thành ngữ
问心有愧wèn xīn yǒu kuì

cảm thấy lương tâm cắn rứt

Cụm từ
俯仰无愧fǔ yǎng wú kuì

lương tâm trong sáng

Cụm từ
不愧不怍bù kuì bù zuò

không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn

Thành ngữ
不愧下学bù kuì xià xué

không xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
不愧bù kuì

xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là

Cụm từ