Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寇”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kòu

xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch

Từ vựng
kòu

biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
kòu

biến thể cũ của 寇[kou4]

Từ vựng
寇准Kòu Zhǔn

Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
寇比力克Kòu bǐ lì kè

xem 庫布里克|库布里克[Ku4 bu4 li3 ke4]

Cụm từ
寇攘kòu rǎng

cướp phá và trộm cắp

Cụm từ
豆寇年华dòu kòu nián huá

biến thể sai của 豆蔻年華|豆蔻年华[dou4 kou4 nian2 hua2]

Cụm từ
视如寇仇shì rú kòu chóu

xem như kẻ thù

Cụm từ
落草为寇luò cǎo wéi kòu

lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)

Thành ngữ
草寇cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
穷寇qióng kòu

kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
流寇liú kòu

giặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn

Cụm từ
成者为王,败者为寇chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
成王败寇chéng wáng bài kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
成则为王,败则为寇chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Thành ngữ
司寇sī kòu

quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
胜者王侯败者寇shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng

Thành ngữ
倭寇Wō kòu

hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)

Cụm từ