Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “寇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
kòu

xâm lược; cướp bóc; tặc; thù; địch

Từ vựng
寇准
Kòu Zhǔn

Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ
寇攘
kòu rǎng

cướp phá và trộm cắp

Cụm từ
寇比力克
Kòu bǐ lì kè

xem 庫布里克|库布里克[Ku4 bu4 li3 ke4]

Cụm từ
倭寇
Wō kòu

hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)

Cụm từ
司寇
sī kòu

quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
流寇
liú kòu

giặc cướp lưu động; nhóm nổi loạn

Cụm từ
穷寇
qióng kòu

kẻ địch bị dồn vào chân tường

Cụm từ
草寇
cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
成王败寇
chéng wáng bài kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
落草为寇
luò cǎo wéi kòu

lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)

Thành ngữ
视如寇仇
shì rú kòu chóu

xem như kẻ thù

Cụm từ
豆寇年华
dòu kòu nián huá

biến thể sai của 豆蔻年華|豆蔻年华[dou4 kou4 nian2 hua2]

Cụm từ
胜者王侯败者寇
shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu

kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng

Thành ngữ
成则为王,败则为寇
chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Thành ngữ
成者为王,败者为寇
chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ