Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宏”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóng

lớn; vĩ đại; macro (tin học); vĩ mô

Từ vựng
宏愿hóng yuàn

nguyện vọng lớn; tham vọng lớn; hoài bão lớn

Cụm từ
宏都拉斯Hóng dū lā sī

Honduras (Đài Loan)

Cụm từ
宏观调控hóng guān tiáo kòng

điều tiết vĩ mô

Cụm từ
宏观经济hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

Cụm từ
宏观世界hóng guān shì jiè

vũ trụ; the giới ở tầm vĩ mô

Cụm từ
宏观hóng guān

vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện

Cụm từ
宏碁集团Hóng jī Jí tuán

Acer, công ty máy tính Đài Loan

Cụm từ
宏碁Hóng jī

Acer, công ty phần cứng máy tính Đài Loan

Cụm từ
宏病毒hóng bìng dú

virus macro (tin học)

Cụm từ
宏旨hóng zhǐ

ý chính; ý tưởng chính

Cụm từ
宏扬hóng yáng

biến thể của 弘揚|弘扬[hong2 yang2]

Cụm từ
宏大hóng dà

vĩ đại; hoành tráng

Cụm từ
宏图hóng tú

công việc lớn; kế hoạch rộng lớn; viễn cảnh hùng vĩ

Cụm từ
宏儒hóng rú

học giả uyên thâm

Cụm từ
宏伟区Hóng wěi qū

quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
宏伟hóng wěi

lớn lao; ấn tượng; nguy nga

Cụm từ
宏亮hóng liàng

xem 洪亮[hong2 liang4]

Cụm từ
马克宏Mǎ kè hóng

(Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
袁宏道Yuán Hóng dào

Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh

Cụm từ
王力宏Wáng Lì hóng

Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
气度恢宏qì dù huī hóng

rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
气势宏伟qì shì hóng wěi

oai vệ; tráng lệ

Cụm từ
李彦宏Lǐ Yàn hóng

Robin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc

Cụm từ
恢宏huī hóng

phát triển; rộng lớn; rộng rãi; hào phóng

Cụm từ
德宏州Dé hóng zhōu

viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
德宏傣族景颇族自治州Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市

Cụm từ
德宏Dé hóng

châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
宽宏大量kuān hóng dà liàng

độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Thành ngữ
宽宏大度kuān hóng dà dù

độ lượng; hào phóng; rộng rãi

Cụm từ
宽宏kuān hóng

độ lượng

Cụm từ