Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “宏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hóng

lớn; vĩ đại; macro (tin học); vĩ mô

Từ vựng
宏亮
hóng liàng

xem 洪亮[hong2 liang4]

Cụm từ
宏伟
hóng wěi

lớn lao; ấn tượng; nguy nga

Cụm từ
宏儒
hóng rú

học giả uyên thâm

Cụm từ
宏图
hóng tú

công việc lớn; kế hoạch rộng lớn; viễn cảnh hùng vĩ

Cụm từ
宏大
hóng dà

vĩ đại; hoành tráng

Cụm từ
宏愿
hóng yuàn

nguyện vọng lớn; tham vọng lớn; hoài bão lớn

Cụm từ
宏扬
hóng yáng

biến thể của 弘揚|弘扬[hong2 yang2]

Cụm từ
宏旨
hóng zhǐ

ý chính; ý tưởng chính

Cụm từ
宏碁
Hóng jī

Acer, công ty phần cứng máy tính Đài Loan

Cụm từ
宏观
hóng guān

vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện

Cụm từ
宏伟区
Hóng wěi qū

quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
宏病毒
hóng bìng dú

virus macro (tin học)

Cụm từ
宏碁集团
Hóng jī Jí tuán

Acer, công ty máy tính Đài Loan

Cụm từ
宏观世界
hóng guān shì jiè

vũ trụ; the giới ở tầm vĩ mô

Cụm từ
宏观经济
hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

Cụm từ
宏观调控
hóng guān tiáo kòng

điều tiết vĩ mô

Cụm từ
宏都拉斯
Hóng dū lā sī

Honduras (Đài Loan)

Cụm từ
宽宏
kuān hóng

độ lượng

Cụm từ
德宏
Dé hóng

châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
恢宏
huī hóng

phát triển; rộng lớn; rộng rãi; hào phóng

Cụm từ
德宏州
Dé hóng zhōu

viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
李彦宏
Lǐ Yàn hóng

Robin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc

Cụm từ
王力宏
Wáng Lì hóng

Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ