Kết quả cho “外交”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngoại giao
nhà ngoại giao
nhà ngoại giao
Bộ Ngoại giao; văn phòng ngoại giao; Bộ Ngoại vụ
công việc đối ngoại
quan hệ ngoại giao; quan hệ đối ngoại
Bộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung
Đại học Ngoại giao Trung Quốc
tị nạn ngoại giao
khéo léo ngoại giao
chính sách đối ngoại
quyền miễn trừ ngoại giao
bộ trưởng Bộ Ngoại giao
khủng hoảng ngoại giao
quyền miễn trừ ngoại giao
Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
chính sách đối ngoại
thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức