Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “外交”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
外交wài jiāo

ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
外交风波wài jiāo fēng bō

khủng hoảng ngoại giao

Cụm từ
外交关系理事会Wài jiāo Guān xì Lǐ shì huì

Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)

Cụm từ
外交关系wài jiāo guān xì

quan hệ ngoại giao; quan hệ đối ngoại

Cụm từ
外交部长wài jiāo bù zhǎng

bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Cụm từ
外交部Wài jiāo bù

Bộ Ngoại giao; văn phòng ngoại giao; Bộ Ngoại vụ

Cụm từ
外交豁免权wài jiāo huò miǎn quán

quyền miễn trừ ngoại giao

Cụm từ
外交特权wài jiāo tè quán

quyền miễn trừ ngoại giao

Cụm từ
外交政策wài jiāo zhèng cè

chính sách đối ngoại

Cụm từ
外交手腕wài jiāo shǒu wàn

khéo léo ngoại giao

Cụm từ
外交庇护wài jiāo bì hù

tị nạn ngoại giao

Cụm từ
外交家wài jiāo jiā

nhà ngoại giao

Cụm từ
外交官wài jiāo guān

nhà ngoại giao

Cụm từ
外交学院Wài jiāo Xué yuàn

Đại học Ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
外交大臣wài jiāo dà chén

Bộ trưởng Ngoại giao; (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung

Cụm từ
外交事务wài jiāo shì wù

công việc đối ngoại

Cụm từ
建立正式外交关系jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì

thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức

Cụm từ
国际外交guó jì wài jiāo

chính sách đối ngoại

Cụm từ