Kết quả cho “壑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
mương; dải nước hẹp; hào nước
địa hình trũng ẩm ướt
đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
hẻm núi băng
hẻm núi; thung lũng
thung lũng núi đá
thung lũng; rãnh sâu
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu
thung lũng; hẻm núi
thung lũng sâu
thung lũng; hẻm núi
dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)
(thành ngữ) tham lam không đáy
nhìn xa trông rộng; nhạy bén