Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “壑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng

hẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]

Từ vựng
壑沟
hè gōu

mương; dải nước hẹp; hào nước

Cụm từ
壑谷
hè gǔ

địa hình trũng ẩm ướt

Cụm từ
丘壑
qiū hè

đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt

Cụm từ
冰壑
bīng hè

hẻm núi băng

Cụm từ
山壑
shān hè

hẻm núi; thung lũng

Cụm từ
岩壑
yán hè

thung lũng núi đá

Cụm từ
崖壑
yá hè

thung lũng; rãnh sâu

Cụm từ
林壑
lín hè

rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng

Cụm từ
沟壑
gōu hè

hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu

Cụm từ
涧壑
jiàn hè

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
渊壑
yuān hè

thung lũng sâu

Cụm từ
溪壑
xī hè

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
以邻为壑
yǐ lín wéi hè

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
放情丘壑
fàng qíng qiū hè

tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
欲壑难填
yù hè nán tián

(thành ngữ) tham lam không đáy

Thành ngữ
胸有丘壑
xiōng yǒu qiū hè

nhìn xa trông rộng; nhạy bén

Cụm từ