Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “壑”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

hẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]

Từ vựng
壑谷hè gǔ

địa hình trũng ẩm ướt

Cụm từ
壑沟hè gōu

mương; dải nước hẹp; hào nước

Cụm từ
胸有丘壑xiōng yǒu qiū hè

nhìn xa trông rộng; nhạy bén

Cụm từ
涧壑jiàn hè

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
溪壑xī hè

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
沟壑gōu hè

hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu

Cụm từ
渊壑yuān hè

thung lũng sâu

Cụm từ
林壑lín hè

rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng

Cụm từ
放情丘壑fàng qíng qiū hè

tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
欲壑难填yù hè nán tián

(thành ngữ) tham lam không đáy

Thành ngữ
崖壑yá hè

thung lũng; rãnh sâu

Cụm từ
岩壑yán hè

thung lũng núi đá

Cụm từ
山壑shān hè

hẻm núi; thung lũng

Cụm từ
冰壑bīng hè

hẻm núi băng

Cụm từ
以邻为壑yǐ lín wéi hè

dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
丘壑qiū hè

đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt

Cụm từ