Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嘎”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng

âm thanh kêu cục tác

Từ vựng
嘎然gā rán

(từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột; ngưng đột ngột (âm thanh); rõ ràng và dứt khoát (âm thanh)

Cụm từ
嘎拉哈gā lā hà

(từ mượn Mãn Châu) trò chơi xương khớp; xem 羊拐[yang2 guai3]

Cụm từ
嘎嘎小姐Gā gā Xiǎo jie

Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
嘎嘎gā gā

(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v

Cụm từ
嘎啦gá la

cãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
嘎吱gā zhī

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ
阿巴嘎旗Ā bā gā qí

kỳ Abag hoặc Avga khoshuu ở Minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
这嘎达zhèi gā da

(tiếng Đông Bắc) ở đây; chỗ này

Cụm từ
贡嘎县Gòng gá xiàn

huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
贡嘎Gòng gá

huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
萨嘎县Sà gā xiàn

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨嘎Sà gā

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
叽叽嘎嘎jī ji gā gā

(từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích

Cụm từ
唧唧嘎嘎jī ji gā gā

(từ tượng thanh) kêu cạc cạc; tiếng kẽo kẹt

Cụm từ
吱嘎声zhī gā shēng

(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt

Cụm từ
吱嘎zhī gā

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ
吱吱嘎嘎zī zī gā gā

(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến

Cụm từ