Kết quả tra từ “句”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
câu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ
biến thể của 勾[gou1]
dấu chấm (dấu câu); (nghĩa bóng) điểm kết thúc; hoàn thành
tên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
đầu câu hoặc cụm từ
dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号; câu và cụm từ
ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu câu; dấu chấm và dấu phẩy; câu và cụm từ
dấu chấm; hết câu (dấu câu)
diễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng; tự sự
nhận thức cú pháp
phân tích cú pháp
cú pháp
số câu; số dòng (trong thơ ca, v.v.)
mẫu câu; cấu trúc câu; cú pháp
Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
câu; LT:個|个[ge4]
mẫu câu (trong ngữ pháp)
nói chuyện thành thật (thành ngữ)
Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên
câu trần thuật
nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
lời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ
đặt câu
theo nghĩa đen; từng từ một; từng từ và từng câu
mệnh đề quan hệ tân ngữ
ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng
châm ngôn
câu
(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
câu thơ; LT:行[hang2]
từ và câu
tìm từ đúng (của nhà thơ)
câu phức
câu khẳng định
câu chủ động liên hợp
thơ tứ tuyệt (thể thơ)
câu mệnh lệnh
mệnh đề
mệnh đề khẳng định đúng (TA)
âm tính đúng (TN)
câu sai; lỗi (ngữ pháp hoặc logic)
câu hỏi (ngữ pháp); câu nghi vấn
câu một từ
câu hỏi wh- (ngôn ngữ học)
trau chuốt câu từ
câu nhạc
mệnh đề điều kiện
nói một lúc rồi im lặng ngay
ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu; thêm dấu câu
cân nhắc lời nói
nói cách khác
câu cảm thán; cụm từ cảm thán
mệnh đề
câu trích dẫn
câu đối
cân nhắc từng từ từng câu
từ ngữ; câu chữ; bài viết
mệnh đề (ngữ pháp)
câu đơn (ngữ pháp)