Kết quả cho “句”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
câu
biến thể của 勾[gou1]
câu
dấu chấm; hết câu (dấu câu)
mẫu câu (trong ngữ pháp)
Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
mẫu câu; cấu trúc câu; cú pháp
số câu; số dòng (trong thơ ca, v.v.)
cú pháp
dấu chấm (dấu câu); (nghĩa bóng) điểm kết thúc; hoàn thành
diễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng; tự sự
ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu câu; dấu chấm và dấu phẩy; câu và cụm từ
dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号; câu và cụm từ
đầu câu hoặc cụm từ
Jurong, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
tên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
nói chuyện thành thật (thành ngữ)
phân tích cú pháp
nhận thức cú pháp
một dòng thơ; một câu
(nói) vài lời
câu nhạc
mệnh đề
câu ví dụ