Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “叛”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pàn

phản bội; nổi loạn; phiến loạn

Từ vựng
叛乱
pàn luàn

nổi loạn vũ trang

Cụm từ
叛党
pàn dǎng

phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản); phe phản đảng

Cụm từ
叛军
pàn jūn

quân nổi loạn

Cụm từ
叛匪
pàn fěi

tên cướp nổi loạn

Cụm từ
叛卖
pàn mài

phản bội

Cụm từ
叛变
pàn biàn

đào ngũ; phản bội; nổi loạn

Cụm từ
叛国
pàn guó

phản quốc

Cụm từ
叛徒
pàn tú

kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn; kẻ phản nghịch; quân phiến loạn

Cụm từ
叛教
pàn jiào

bội giáo

Cụm từ
叛离
pàn lí

phản bội; đào ngũ; ly khai; trở thành kẻ phản bội

Cụm từ
叛贼
pàn zéi

kẻ phản quốc; kẻ phản bội

Cụm từ
叛逃
pàn táo

đào ngũ

Cụm từ
叛逆
pàn nì

nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn

Cụm từ
叛乱罪
pàn luàn zuì

tội nổi loạn vũ trang

Cụm từ
叛国罪
pàn guó zuì

tội phản quốc

Cụm từ
叛逆者
pàn nì zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
反叛
fǎn pàn

phản loạn; nổi dậy

Cụm từ
平叛
píng pàn

dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
背叛
bèi pàn

phản bội

Cụm từ
背叛者
bèi pàn zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
三藩叛乱
Sān fān pàn luàn

cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên

Cụm từ
众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
反叛分子
fǎn pàn fèn zǐ

quân nổi dậy; phiến quân

Cụm từ