Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叛”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pàn

phản bội; nổi loạn; phiến loạn

Từ vựng
叛党pàn dǎng

phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản); phe phản đảng

Cụm từ
叛离pàn lí

phản bội; đào ngũ; ly khai; trở thành kẻ phản bội

Cụm từ
叛逆者pàn nì zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
叛逆pàn nì

nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn

Cụm từ
叛逃pàn táo

đào ngũ

Cụm từ
叛军pàn jūn

quân nổi loạn

Cụm từ
叛卖pàn mài

phản bội

Cụm từ
叛贼pàn zéi

kẻ phản quốc; kẻ phản bội

Cụm từ
叛变pàn biàn

đào ngũ; phản bội; nổi loạn

Cụm từ
叛教pàn jiào

bội giáo

Cụm từ
叛徒pàn tú

kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn; kẻ phản nghịch; quân phiến loạn

Cụm từ
叛国罪pàn guó zuì

tội phản quốc

Cụm từ
叛国pàn guó

phản quốc

Cụm từ
叛匪pàn fěi

tên cướp nổi loạn

Cụm từ
叛乱罪pàn luàn zuì

tội nổi loạn vũ trang

Cụm từ
叛乱pàn luàn

nổi loạn vũ trang

Cụm từ
离经叛道lí jīng pàn dào

nổi loạn chống lại chính thống; rời bỏ những thực hành đã được thiết lập

Cụm từ
背叛者bèi pàn zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
背叛bèi pàn

phản bội

Cụm từ
私谋叛国sī móu pàn guó

âm mưu phản quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
众叛亲离zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Thành ngữ
招降纳叛zhāo xiáng nà pàn

chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân

Thành ngữ
平叛píng pàn

dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
反叛分子fǎn pàn fèn zǐ

quân nổi dậy; phiến quân

Cụm từ
反叛fǎn pàn

phản loạn; nổi dậy

Cụm từ
三藩叛乱Sān fān pàn luàn

cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên

Cụm từ