Kết quả cho “叛”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phản bội; nổi loạn; phiến loạn
nổi loạn vũ trang
phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản); phe phản đảng
quân nổi loạn
tên cướp nổi loạn
phản bội
đào ngũ; phản bội; nổi loạn
phản quốc
kẻ phản bội; kẻ đào ngũ; kẻ nổi loạn; kẻ phản nghịch; quân phiến loạn
bội giáo
phản bội; đào ngũ; ly khai; trở thành kẻ phản bội
kẻ phản quốc; kẻ phản bội
đào ngũ
nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn
tội nổi loạn vũ trang
tội phản quốc
kẻ phản bội
phản loạn; nổi dậy
dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy
phản bội
kẻ phản bội
cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên
nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
quân nổi dậy; phiến quân