Kết quả tra từ “十二”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mười hai; 12
hình mười hai mặt
hình đa giác mười hai cạnh
hình đa giác mười hai cạnh
mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc
mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc
12 thước (thể thao); cú phạt đền
Tháng Mười Hai
Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)
mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon
mười hai chòm sao hoàng đạo
12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)
tá tràng
bình quân luật
mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2]…
12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi
xem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN bởi Ca-diếp Ma-đằng 迦葉摩騰|迦叶摩腾[Jia1…
ba mươi hai tướng tốt của Phật
32-bit (máy tính)