Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “劣”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liè

kém

Từ vựng
劣迹斑斑liè jì bān bān

khét tiếng vì hành vi xấu

Cụm từ
劣迹liè jì

hồ sơ tồi (đặc biệt của quan chức); lý lịch không tốt

Cụm từ
劣质liè zhì

kém chất lượng; chất lượng kém

Cụm từ
劣绅liè shēn

địa chủ ác; địa chủ xấu xa

Cụm từ
劣等liè děng

chất lượng kém; hạng kém

Cụm từ
劣汰liè tài

loại bỏ kẻ yếu

Cụm từ
劣币驱逐良币liè bì qū zhú liáng bì

tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)

Cụm từ
劣势liè shì

thua kém; bất lợi

Cụm từ
顽劣wán liè

bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn

Cụm từ
鄙劣bǐ liè

đê tiện; hèn hạ; đáng khinh

Cụm từ
芜劣wú liè

rối rắm và kém cỏi (văn viết)

Cụm từ
粗劣作品cū liè zuò pǐn

hào nhoáng nhưng vô vị; nghệ thuật thô tục; nghệ thuật không có gu

Tiếng lóng xã hội
粗劣cū liè

thô kệch

Cụm từ
歪瓜劣枣wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]

Cụm từ
拙劣zhuō liè

vụng về; làm hỏng

Cụm từ
恶劣影响è liè yǐng xiǎng

ảnh hưởng xấu

Cụm từ
恶劣è liè

tồi tệ; xấu xa; chất lượng rất kém

Cụm từ
孰优孰劣shú yōu shú liè

cái nào trong hai cái tốt hơn?

Cụm từ
土豪劣绅tǔ háo liè shēn

địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị

Thành ngữ
卑劣bēi liè

thấp hèn; hèn hạ; đê tiện

Cụm từ
优胜劣汰yōu shèng liè tài

sự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
优胜劣败yōu shèng liè bài

xem 優勝劣汰|优胜劣汰[you1 sheng4 lie4 tai4]

Cụm từ
优劣yōu liè

tốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm

Cụm từ
伪劣wěi liè

kém; chất lượng giả

Cụm từ
假冒伪劣jiǎ mào wěi liè

hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng

Cụm từ
低劣dī liè

chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn; hạng thấp

Cụm từ