Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “冥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
míng

tối; sâu; ngốc; ngục tối

Từ vựng
冥合
míng hé

đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần lời nào

Cụm từ
冥婚
míng hūn

hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)

Cụm từ
冥币
míng bì

tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết

Cụm từ
冥府
míng fǔ

địa phủ; địa ngục

Cụm từ
冥想
míng xiǎng

thiền; thiền định

Cụm từ
冥王
míng wáng

vua địa ngục

Cụm từ
冥界
míng jiè

thế giới ma quỷ

Cụm từ
冥福
míng fú

hạnh phúc ở kiếp sau

Cụm từ
冥纸
míng zhǐ

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
冥道
míng dào

cửa ngõ vào cõi âm

Cụm từ
冥钞
míng chāo

tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết

Cụm từ
冥钱
míng qián

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
冥顽
míng wán

ngoan cố một cách ngu xuẩn

Cụm từ
冥王星
Míng wáng xīng

sao Diêm Vương (hành tinh lùn)

Cụm từ
冥冥之中
míng míng zhī zhōng

trong thế giới vô hình của linh hồn; một cách huyền bí và không thể cưỡng lại

Cụm từ
冥思苦想
míng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ

Thành ngữ
冥思苦索
míng sī kǔ suǒ

suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ

Thành ngữ
冥顽不灵
míng wán bù líng

cứng đầu

Cụm từ
幽冥
yōu míng

tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ

Cụm từ
杳冥
yǎo míng

mờ mịt và tối tăm; xa xăm và không rõ ràng

Cụm từ
窈冥
yǎo míng

biến thể của 杳冥[yao3 ming2]

Cụm từ
邈冥冥
miǎo míng míng

xa thẳm; xa xôi

Cụm từ
苦思冥想
kǔ sī míng xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc

Thành ngữ