Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冗”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
rǒng

biến thể của 冗[rong3]

Từ vựng
rǒng

không cần thiết; thừa; thừa thãi; lịch trình bận rộn

Từ vựng
冗余rǒng yú

dư thừa

Cụm từ
冗食rǒng shí

ăn không làm

Cụm từ
冗杂rǒng zá

nhiều và đa dạng; lẫn lộn

Cụm từ
冗长辩论rǒng cháng biàn lùn

câu giờ lập pháp

Cụm từ
冗长度rǒng cháng dù

(mức độ) dư thừa

Cụm từ
冗长rǒng cháng

dài dòng và tẻ nhạt; dư thừa; thừa thãi; thừa; dài dòng (trong viết)

Cụm từ
冗辞rǒng cí

biến thể của 冗詞|冗词[rong3 ci2]

Cụm từ
冗赘词rǒng zhuì cí

lời thừa (ngôn ngữ học)

Cụm từ
冗赘rǒng zhuì

dài dòng

Cụm từ
冗费rǒng fèi

chi phí không cần thiết

Cụm từ
冗语rǒng yǔ

dài dòng; lời nói dài dòng

Cụm từ
冗词rǒng cí

lặp từ; ngôn từ thừa

Cụm từ
冗言rǒng yán

lời nói rườm rà (ngôn ngữ học)

Cụm từ
冗职rǒng zhí

vị trí dư thừa

Cụm từ
冗繁rǒng fán

linh tinh

Cụm từ
冗笔rǒng bǐ

từ ngữ thừa (trong văn viết); nét bút thừa (trong thư pháp)

Cụm từ
冗条子rǒng tiáo zi

cành không cần thiết (của cây, v.v.)

Cụm từ
冗数rǒng shù

con số thừa

Cụm từ
冗散rǒng sǎn

(văn học) nhàn rỗi; thất nghiệp; (văn học) (văn viết) thong thả và dài dòng

Cụm từ
冗官rǒng guān

quan chức dư thừa

Cụm từ
冗员rǒng yuán

nhân sự dư thừa; nhân viên không cần thiết

Cụm từ
冗务rǒng wù

công việc linh tinh

Cụm từ
冗冗rǒng rǒng

nhiều; quá mức; đông đảo

Cụm từ
冗兵rǒng bīng

quân lính thừa

Cụm từ
冗位rǒng wèi

vị trí dư thừa

Cụm từ
闲冗xián rǒng

quan chức nhàn rỗi; nhân viên dư thừa

Cụm từ
繁冗fán rǒng

biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]

Cụm từ
烦冗fán rǒng

đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)

Cụm từ
流冗liú rǒng

lực lượng lao động thất nghiệp

Cụm từ
拨冗bō rǒng

dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn

Cụm từ