Kết quả tra từ “僧”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])
tu viện; tu viện Phật giáo; tinh xá
các nhà sư Phật giáo
xem 二尖瓣[er4 jian1 ban4]
khỉ mũ lưỡi trai; chi Cebidae
(động vật học) sứa chiến binh Bồ Đào Nha (Physalia physalis)
tăng ni (tu sĩ Phật giáo)
nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung
tiếng Sinhala (ngôn ngữ)
người thường; dân thường
nhà sư
(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư
nhà sư
một vị sư trưởng
bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
(loài chim ở Trung Quốc) loài sáo ngực lam (Coracias garrulus)
tăng lữ cao cấp
xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]
Sa Ngộ Tịnh
(loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung)…
Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家
Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác