Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “僧”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sēng

(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[seng1 qie2])

Viết tắt
僧院sēng yuàn

tu viện; tu viện Phật giáo; tinh xá

Cụm từ
僧徒sēng tú

các nhà sư Phật giáo

Cụm từ
僧帽瓣sēng mào bàn

xem 二尖瓣[er4 jian1 ban4]

Cụm từ
僧帽猴sēng mào hóu

khỉ mũ lưỡi trai; chi Cebidae

Cụm từ
僧帽水母sēng mào shuǐ mǔ

(động vật học) sứa chiến binh Bồ Đào Nha (Physalia physalis)

Cụm từ
僧尼sēng ní

tăng ni (tu sĩ Phật giáo)

Cụm từ
僧多粥少sēng duō zhōu shǎo

nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung

Thành ngữ
僧加罗语Sēng jiā luó yǔ

tiếng Sinhala (ngôn ngữ)

Cụm từ
僧俗sēng sú

người thường; dân thường

Cụm từ
僧侣sēng lǚ

nhà sư

Cụm từ
僧伽sēng qié

(Phật giáo) tăng đoàn; cộng đồng tu sĩ; nhà sư

Cụm từ
僧人sēng rén

nhà sư

Cụm từ
高僧gāo sēng

một vị sư trưởng

Cụm từ
贫僧pín sēng

bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)

Cụm từ
蓝胸佛法僧lán xiōng fó fǎ sēng

(loài chim ở Trung Quốc) loài sáo ngực lam (Coracias garrulus)

Cụm từ
圣僧shèng sēng

tăng lữ cao cấp

Cụm từ
粥少僧多zhōu shǎo sēng duō

xem 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]

Cụm từ
沙僧Shā Sēng

Sa Ngộ Tịnh

Cụm từ
棕胸佛法僧zōng xiōng fó fǎ sēng

(loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)

Cụm từ
扫地僧Sǎo dì Sēng

Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung)…

Cụm từ
张僧繇Zhāng Sēng yóu

Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家

Cụm từ
唐僧Táng sēng

Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645

Cụm từ
佛法僧目fó fǎ sēng mù

Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng

Cụm từ
不看僧面看佛面bù kàn sēng miàn kàn fó miàn

nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác

Thành ngữ