Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俸”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fèng

(dạng kết hợp) lương; trợ cấp

Từ vựng
俸钱fèng qián

lương

Cụm từ
俸银fèng yín

lương chính thức

Cụm từ
俸给fèng jǐ

tiền lương; lương

Cụm từ
俸禄fèng lù

lương của quan chức (thời phong kiến)

Cụm từ
俸恤fèng xù

lương và lương hưu

Cụm từ
鹤俸hè fèng

bổng lộc của quan chức

Cụm từ
食俸shí fèng

lương của quan chức công; chức làm trong cơ quan nhà nước

Cụm từ
资俸zī fèng

lương; thù lao; tiền công

Cụm từ
薪俸xīn fèng

lương; thu nhập

Cụm từ
罚俸fá fèng

bị mất lương

Cụm từ
终身俸zhōng shēn fèng

(Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)

Cụm từ
禄俸lù fèng

lương quan chức

Cụm từ
减俸jiǎn fèng

giảm lương; giảm tiền công

Cụm từ
岁俸suì fèng

lương năm

Cụm từ
本俸běn fèng

lương cơ bản

Cụm từ
月俸yuè fèng

lương tháng

Cụm từ
恩俸ēn fèng

lương hưu được ban tặng như một ân huệ

Cụm từ
廉俸lián fèng

bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh

Cụm từ
年功加俸nián gōng jiā fèng

tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)

Thành ngữ
年俸nián fèng

lương năm

Cụm từ
常俸cháng fèng

mức lương cố định của một quan chức

Cụm từ
官俸guān fèng

lương của quan chức chính phủ

Cụm từ
受俸shòu fèng

nhận lương của quan chức

Cụm từ
加俸jiā fèng

tăng lương

Cụm từ
停俸tíng fèng

đình chỉ trả lương

Cụm từ
干俸gān fèng

thu nhập từ chức vị nhàn rỗi

Cụm từ