Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仗”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhàng

vũ khí; cầm (vũ khí); sử dụng; dựa vào; phụ thuộc; chiến tranh; trận chiến

Từ vựng
仗腰zhàng yāo

hỗ trợ ai đó; hậu thuẫn (từ phía sau)

Cụm từ
仗义疏财zhàng yì shū cái

giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Thành ngữ
仗义执言zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc

Thành ngữ
仗义zhàng yì

bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ

Cụm từ
仗火zhàng huǒ

trận chiến

Cụm từ
仗恃zhàng shì

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
仗势欺人zhàng shì qī rén

dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác

Thành ngữ
仗势zhàng shì

dựa vào quyền lực

Cụm từ
雪仗xuě zhàng

trận đấu tuyết; trận ném tuyết

Cụm từ
开仗kāi zhàng

bắt đầu chiến tranh; khai chiến

Cụm từ
行侠仗义xíng xiá zhàng yì

hành hiệp trượng nghĩa

Cụm từ
疏财仗义shū cái zhàng yì

phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn

Thành ngữ
狗仗人势gǒu zhàng rén shì

chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
爆仗bào zhang

(thông tục) pháo

Cụm từ
炮仗pào zhang

pháo

Cụm từ
死仗sǐ zhàng

chiến đấu ác liệt; cuộc đấu tranh gian khổ

Cụm từ
败仗bài zhàng

trận thua; thất bại

Cụm từ
打雪仗dǎ xuě zhàng

chơi ném tuyết

Cụm từ
打翻身仗dǎ fān shēn zhàng

làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó

Cụm từ
打对仗dǎ duì zhàng

thi đấu

Cụm từ
打仗dǎ zhàng

đánh trận; ra trận

Cụm từ
凭仗píng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
恶仗è zhàng

chiến đấu ác liệt; trận chiến dữ dội

Cụm từ
干仗gàn zhàng

cãi nhau (tiếng địa phương)

Cụm từ
对仗duì zhàng

đối ngẫu (hai câu thơ khớp về ý và âm); đánh trận; đánh nhau; phát động chiến tranh

Cụm từ
口水仗kǒu shuǐ zhàng

tranh cãi; cãi vã; cuộc đấu khẩu

Cụm từ
胜仗shèng zhàng

chiến thắng; trận đánh thắng lợi

Cụm từ
仪仗队yí zhàng duì

đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự

Cụm từ
仪仗yí zhàng

vũ khí nghi lễ

Cụm từ
倚仗yǐ zhàng

dựa vào; tin tưởng vào

Cụm từ
依仗yī zhàng

dựa vào; dựa dẫm vào

Cụm từ
仰仗yǎng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ