Kết quả tra từ “仆”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
người hầu
ngã sấp; ngã nhào
(cũ) bồi bàn (từ mượn từ "boy"); người phục vụ
người hầu
người hầu
chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)
nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch
người hầu
(cũ) tay sai
quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số
người hầu
người hầu nữ; người giúp việc
Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt
công chức; LT:個|个[ge4],位[wei4]
đầy tớ trai
chủ và tớ