Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
联手聯手

lián shǒu

联手 là gì?

联手 [lián shǒu] có nghĩa là nghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 联手 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: nắm tay nhau
  2. hợp tác cùng nhau

Cách đọc và ghi nhớ 联手

联手 được đọc là lián shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan