Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
穴道

xué dào

穴道 là gì?

穴道 [xué dào] có nghĩa là huyệt châm cứu; huyệt đạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 穴道 trong tiếng Việt

  1. huyệt châm cứu
  2. huyệt đạo

Cách đọc và ghi nhớ 穴道

穴道 được đọc là xué dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyệt châm cứu; huyệt đạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan