直方图 là gì?
直方图 [zhí fāng tú] có nghĩa là biểu đồ histogram.
Nghĩa của từ 直方图 trong tiếng Việt
biểu đồ histogram
Cách đọc và ghi nhớ 直方图
直方图 được đọc là zhí fāng tú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biểu đồ histogram”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .