Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
叠放疊放

dié fàng

叠放 là gì?

叠放 [dié fàng] có nghĩa là xếp chồng; đặt cái này trên cái khác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 叠放 trong tiếng Việt

  1. xếp chồng
  2. đặt cái này trên cái khác

Cách đọc và ghi nhớ 叠放

叠放 được đọc là dié fàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xếp chồng; đặt cái này trên cái khác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan