叠放
xếp chồng; đặt cái này trên cái khác
xếp chồng; đặt cái này trên cái khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các lớp lặp lại; phân tầng; dán nhiều lớp; xếp chồng; tầng lớp chồng chất
›叠合dié héchồng lên; xếp chồng; phủ lên; chồng chéo
›叠加dié jiāchồng lên; lớp lên; phủ lên; xếp chồng
›叠纸dié zhǐgấp giấy; nghệ thuật xếp giấy origami
›叠彩区Dié cǎi qūquận Diecai của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›叠彩Dié cǎiquận Diecai của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›叠罗汉dié luó hàntháp người
›叠层石dié céng shíthạch tầng lớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.