Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
田野

tián yě

田野 là gì?

田野 [tián yě] có nghĩa là cánh đồng; đất trống; LT:片[pian4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 田野 trong tiếng Việt

  1. cánh đồng
  2. đất trống
  3. LT:片[pian4]

Cách đọc và ghi nhớ 田野

田野 được đọc là tián yě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh đồng; đất trống; LT:片[pian4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan