打底
打底 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 打底 trong tiếng Việt
đặt nền móng (cũng dùng nghĩa bóng); phác thảo đầu tiên; ăn gì đó trước khi uống; thoa lớp sơn lót
đặt nền móng (cũng dùng nghĩa bóng); phác thảo đầu tiên; ăn gì đó trước khi uống; thoa lớp sơn lót