Kết quả cho “帝国”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đế quốc; thuộc về đế quốc
chủ nghĩa đế quốc
Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)
Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học
Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)
Đế quốc Anh
Đế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910
Đế quốc Áo-Hung 1867-1918
Đệ Tam Đế quốc, chế độ phát xít Đức (1933-1945)
Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
The Matrix (phim 1999)
Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)
Đế quốc Nga (1546-1917)
Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)
Đế chế Ottoman
Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)
Đế quốc Ottoman (Đài Loan)
Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)
Tòa nhà Empire State