Kết quả tra từ “帝国”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đế quốc; thuộc về đế quốc
Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học
Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)
chủ nghĩa đế quốc
The Matrix (phim 1999)
Đế quốc Ottoman (Đài Loan)
Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)
Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
Tòa nhà Empire State
Đệ Tam Đế quốc, chế độ phát xít Đức (1933-1945)
Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)
Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)
Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
Đế chế Ottoman
Đế quốc Áo-Hung 1867-1918
Đế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910
Đế quốc Anh
Đế quốc Đại Thanh (1644-1911)
Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)
Đế quốc Nga (1546-1917)