Kết quả tra từ “崭”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崭zhǎn
cao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc
崭chán
(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2])
崭zhǎn
biến thể của 嶄|崭[zhan3]
崭chán
biến thể của 嶄|崭[chan2]
崭齐zhǎn qí
ngăn nắp; gọn gàng
崭露头角zhǎn lù tóu jiǎo
bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
崭然zhǎn rán
xuất sắc; kiệt xuất
崭晴zhǎn qíng
thời tiết quang đãng
崭新zhǎn xīn
mới tinh
崭劲zhǎn jìn
rất chăm chỉ; cần mẫn
崭亮zhǎn liàng
sáng rực; rực rỡ