Kết quả cho “寓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 寓[yu4]
sinh sống ở; cư trú ở; định cư ở
bài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ
nơi cư trú
(văn học) nhìn qua; quan sát
truyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]
thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa
có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy
khiến việc học trở nên thú vị; kết hợp giáo dục và giải trí
biến quản lý thành hướng dịch vụ
toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])
toà nhà chung cư; LT:座[zuo4]
toà nhà chung cư