女房东 là gì?
女房东 [nǚ fáng dōng] có nghĩa là bà chủ nhà.
Nghĩa của từ 女房东 trong tiếng Việt
bà chủ nhà
Cách đọc và ghi nhớ 女房东
女房东 được đọc là nǚ fáng dōng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bà chủ nhà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .