Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
女房东女房東

nǚ fáng dōng

女房东 là gì?

女房东 [nǚ fáng dōng] có nghĩa là bà chủ nhà.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 女房东 trong tiếng Việt

bà chủ nhà

Cách đọc và ghi nhớ 女房东

女房东 được đọc là nǚ fáng dōng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bà chủ nhà”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan