女同胞 là gì?
女同胞 [nǚ tóng bāo] có nghĩa là phụ nữ; nữ; đồng bào nữ.
Nghĩa của từ 女同胞 trong tiếng Việt
- phụ nữ
- nữ
- đồng bào nữ
Cách đọc và ghi nhớ 女同胞
女同胞 được đọc là nǚ tóng bāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phụ nữ; nữ; đồng bào nữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .