女乘务员 là gì?
女乘务员 [nǚ chéng wù yuán] có nghĩa là tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên.
Nghĩa của từ 女乘务员 trong tiếng Việt
- tiếp viên hàng không
- nữ tiếp viên
Cách đọc và ghi nhớ 女乘务员
女乘务员 được đọc là nǚ chéng wù yuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .