基层
cấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng nền
cấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng nền
基层 thường mang nghĩa “cấp cơ sở”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 基层, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
móng (của toà nhà); tầng đá nền; chất nền
›基岩jī yánnền đá
›基坑jī kēngrãnh móng; hào móng cho nền móng xây dựng
›基底jī dǐbệ; đáy; chất nền
›基址jī zhǐnền móng; nền tảng; cơ sở; di tích (của tòa nhà lịch sử)
›基底动脉jī dǐ dòng màiđộng mạch nền (động mạch trung ương của não)
›基座jī zuòlớp lót; nền; bệ đỡ
›基尼系数Jī ní xì shùhệ số Gini (một thước đo phân tán thống kê)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.