Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jué

鴂 là gì?

[jué] có nghĩa là chim chích lá (Orthotomus spp.); chim thợ dệt (họ Ploceidae); biến thể của 鴃[jue2], chim bách thanh; chim cuốc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鴂 trong tiếng Việt

  1. chim chích lá (Orthotomus spp.)
  2. chim thợ dệt (họ Ploceidae)
  3. biến thể của 鴃[jue2], chim bách thanh
  4. chim cuốc

Cách đọc và ghi nhớ 鴂

được đọc là jué, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim chích lá (Orthotomus spp.); chim thợ dệt (họ Ploceidae); biến thể của 鴃[jue2], chim bách thanh; chim cuốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan