锐气 là gì?
锐气 [ruì qì] có nghĩa là tinh thần sắc bén; nhiệt huyết; động lực.
Nghĩa của từ 锐气 trong tiếng Việt
- tinh thần sắc bén
- nhiệt huyết
- động lực
Cách đọc và ghi nhớ 锐气
锐气 được đọc là ruì qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tinh thần sắc bén; nhiệt huyết; động lực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .