锐利 là gì?
锐利 [ruì lì] có nghĩa là sắc bén; nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc; nhìn thấu.
Nghĩa của từ 锐利 trong tiếng Việt
- sắc bén
- nhạy bén
- sắc sảo
- sâu sắc
- nhìn thấu
Cách đọc và ghi nhớ 锐利
锐利 được đọc là ruì lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắc bén; nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc; nhìn thấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .