Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
贴边貼邊

tiē biān

贴边 là gì?

贴边 [tiē biān] có nghĩa là viền; dạt áo (của quần áo); có liên quan.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 贴边 trong tiếng Việt

  1. viền
  2. dạt áo (của quần áo)
  3. có liên quan

Cách đọc và ghi nhớ 贴边

贴边 được đọc là tiē biān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viền; dạt áo (của quần áo); có liên quan”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan