Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
警觉警覺

jǐng jué

警觉 là gì?

警觉 [jǐng jué] có nghĩa là cảnh giác; tỉnh táo; tính cảnh giác; sự tỉnh táo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 警觉 trong tiếng Việt

  1. cảnh giác
  2. tỉnh táo
  3. tính cảnh giác
  4. sự tỉnh táo

Cách đọc và ghi nhớ 警觉

警觉 được đọc là jǐng jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh giác; tỉnh táo; tính cảnh giác; sự tỉnh táo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan