Kết quả tra từ “驯”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]
tuần lộc
lạc đà thồ đã được huấn luyện
trường huấn luyện ngựa
người huấn luyện ngựa
thuần hóa ngựa; ngựa cưỡi đã được huấn luyện
cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống
thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
thuần hóa; nuôi dạy
ngoan ngoãn; dễ bảo
dễ bảo; ngoan ngoãn
thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
thuần hóa
The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare
ngoan ngoãn; vâng lời
ngoan ngoãn; dễ bảo
thuần hóa; thuần dưỡng
tao nhã (văn viết)
chăm sóc và huấn luyện (động vật)
ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại; ôn hòa và nghe lời; thuần
ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục