Kết quả cho “铆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tán đinh; (thông tục) dốc sức
dốc toàn lực; nỗ lực để đối mặt với
thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán
kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh
đinh tán
dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát
trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
súng bắn đinh tán
gắng hết sức lực
xem 鉚釘槍|铆钉枪[mao3 ding1 qiang1]
nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng