Kết quả tra từ “铆”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铆mǎo
tán đinh; (thông tục) dốc sức
铆钉枪mǎo dīng qiāng
súng bắn đinh tán
铆钉mǎo dīng
đinh tán
铆足劲儿mǎo zú jìn r
gắng hết sức lực
铆起来mǎo qǐ lai
trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
铆接mǎo jiē
kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh
铆工mǎo gōng
thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán
铆劲儿mǎo jìn r
dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát
铆上mǎo shàng
dốc toàn lực; nỗ lực để đối mặt với
钉是钉,铆是铆dīng shì dīng , mǎo shì mǎo
nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
拉铆枪lā mǎo qiāng
xem 鉚釘槍|铆钉枪[mao3 ding1 qiang1]