Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “遮”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhē

che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn

Từ vựng
遮风避雨zhē fēng bì yǔ

che chở khỏi gió mưa; tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt

Cụm từ
遮阳板zhē yáng bǎn

tấm che nắng; tấm chắn nắng

Cụm từ
遮阳zhē yáng

che nắng

Cụm từ
遮阴zhē yīn

che bóng

Cụm từ
遮遮掩掩zhē zhē yǎn yǎn

bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)

Thành ngữ
遮护板zhē hù bǎn

tấm chắn; tấm bảo vệ

Cụm từ
遮蔽zhē bì

che phủ; che khuất; cản trở hoặc chặn; phòng hộ (quân sự)

Cụm từ
遮荫zhē yīn

che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]

Cụm từ
遮盖zhē gài

che giấu; che đậy (dấu vết)

Cụm từ
遮羞布zhē xiū bù

khố; (bóng) lá fig; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
遮羞zhē xiū

che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối

Cụm từ
遮目鱼zhē mù yú

cá măng (Chanos chanos)

Cụm từ
遮瑕膏zhē xiá gāo

kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

Cụm từ
遮断zhē duàn

cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập

Cụm từ
遮挡zhē dǎng

che chắn; che khỏi

Cụm từ
遮掩zhē yǎn

che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)

Cụm từ
遮天蔽日zhē tiān bì rì

nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
遮住zhē zhù

che (lại); chặn; ngăn cản; che khuất

Cụm từ
鬼遮眼guǐ zhē yǎn

mù quáng có ma che mắt, không nhận thấy nguy hiểm rõ ràng

Cụm từ
东掩西遮dōng yǎn xī zhē

che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)

Thành ngữ
旁遮普邦Páng zhē pǔ bāng

bang Punjab ở tây bắc Ấn Độ, giáp Pakistan

Cụm từ
旁遮普省Páng zhē pǔ shěng

tỉnh Punjab của Pakistan

Cụm từ
旁遮普Páng zhē pǔ

bang Punjab của Ấn Độ; tỉnh Punjab của Pakistan

Cụm từ
口无遮拦kǒu wú zhē lán

nói năng không suy nghĩ; phun ra những lời không suy nghĩ; phạm sai lầm khi nói

Cụm từ
一手遮天yī shǒu zhē tiān

nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông

Cụm từ