Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “轩”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuān

tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)

Từ vựng
轩辕氏Xuān yuán shì

tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝

Cụm từ
轩辕十四Xuān yuán shí sì

Sao Regulus (chòm sao)

Cụm từ
轩辕Xuān yuán

họ hai chữ [Xuan1 yuan2]

Cụm từ
轩轩自得xuān xuān zì dé

đắc ý, tự mãn

Cụm từ
轩然大波xuān rán dà bō

làn sóng lớn; (ví von) náo động; tranh cãi; chấn động

Cụm từ
轩槛xuān jiàn

lan can ban công

Cụm từ
轩昂xuān áng

cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin

Cụm từ
轩掖xuān yè

nơi cấm địa

Cụm từ
轩尼诗Xuān ní shī

Hennessy (rượu cognac)

Cụm từ
轩冕xuān miǎn

(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan

Cụm từ
陶哲轩Táo Zhé xuān

Terence Tao, nhà toán học người Úc gốc Hoa, huy chương Fields năm 2006

Cụm từ
泥涂轩冕ní tú xuān miǎn

coi thường danh hiệu và chức vụ cao

Cụm từ
气宇轩昂qì yǔ xuān áng

có dáng vẻ oai phong; dáng vẻ ấn tượng; nhìn thẳng thắn và ấn tượng

Cụm từ
器宇轩昂qì yǔ xuān áng

biến thể của 氣宇軒昂|气宇轩昂[qi4 yu3 xuan1 ang2]

Cụm từ
不分轩轾bù fēn xuān zhì

ngang tài ngang sức; đấu ngang sức

Cụm từ