Kết quả tra từ “资源”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
资源zī yuán
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
资源县Zī yuán xiàn
huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
自然资源zì rán zī yuán
tài nguyên thiên nhiên
统一资源定位符tǒng yī zī yuán dìng wèi fú
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
统一资源定位tǒng yī zī yuán dìng wèi
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
统一资源tǒng yī zī yuán
tài nguyên thống nhất
矿产资源kuàng chǎn zī yuán
tài nguyên khoáng sản
地热资源dì rè zī yuán
tài nguyên địa nhiệt
土地资源tǔ dì zī yuán
tài nguyên đất đai
国土资源部Guó tǔ Zī yuán bù
Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
可再生资源kě zài shēng zī yuán
tài nguyên tái tạo
再生资源zài shēng zī yuán
tài nguyên tái tạo
人力资源rén lì zī yuán
nguồn nhân lực
不可再生资源bù kě zài shēng zī yuán
tài nguyên không tái tạo
一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì
bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web