Kết quả cho “资源”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
nguồn nhân lực
tài nguyên tái tạo
tài nguyên đất đai
tài nguyên địa nhiệt
tài nguyên khoáng sản
tài nguyên thống nhất
tài nguyên thiên nhiên
tài nguyên tái tạo
Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
tài nguyên không tái tạo
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web