Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “虹”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóng

cầu vồng

Từ vựng
虹鳟hóng zūn

cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Cụm từ
虹膜hóng mó

mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹桥机场Hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)

Cụm từ
虹桥Hóng qiáo

Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Cụm từ
虹彩hóng cǎi

ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹吸管hóng xī guǎn

ống xi phông

Cụm từ
虹吸hóng xī

xi phông

Cụm từ
虹口区Hóng kǒu Qū

quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
黄宾虹Huáng Bīn hóng

Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
霓虹灯ní hóng dēng

đèn neon (từ mượn)

Cụm từ
霓虹国Ní hóng guó

(lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")

Cụm từ
霓虹ní hóng

cầu vồng; néon (từ mượn)

Cụm từ
长虹Cháng hóng

Trường Hồng (thương hiệu)

Cụm từ
绿尾虹雉lǜ wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi xanh (Lophophorus lhuysii)

Cụm từ
白尾梢虹雉bái wěi shāo hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)

Cụm từ
海虹hǎi hóng

con trai

Cụm từ
气贯长虹qì guàn cháng hóng

tinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Cụm từ
棕尾虹雉zōng wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng Himalaya (Lophophorus impejanus)

Cụm từ
彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

Cụm từ
彩虹行动cǎi hóng xíng dòng

hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu…

Cụm từ
彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)

Cụm từ
彩虹旗cǎi hóng qí

cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT

Cụm từ
彩虹族群cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

Cụm từ
彩虹屁cǎi hóng pì

(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức

Cụm từ
彩虹cǎi hóng

cầu vồng; LT:道[dao4]

Cụm từ