Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “虹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hóng

cầu vồng

Từ vựng
虹吸
hóng xī

xi phông

Cụm từ
虹彩
hóng cǎi

ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹桥
Hóng qiáo

Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Cụm từ
虹膜
hóng mó

mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹鳟
hóng zūn

cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Cụm từ
虹口区
Hóng kǒu Qū

quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
虹吸管
hóng xī guǎn

ống xi phông

Cụm từ
虹桥机场
Hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)

Cụm từ
彩虹
cǎi hóng

cầu vồng; LT:道[dao4]

Cụm từ
海虹
hǎi hóng

con trai

Cụm từ
长虹
Cháng hóng

Trường Hồng (thương hiệu)

Cụm từ
霓虹
ní hóng

cầu vồng; néon (từ mượn)

Cụm từ
彩虹屁
cǎi hóng pì

(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức

Cụm từ
彩虹旗
cǎi hóng qí

cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT

Cụm từ
霓虹国
Ní hóng guó

(lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")

Cụm từ
霓虹灯
ní hóng dēng

đèn neon (từ mượn)

Cụm từ
黄宾虹
Huáng Bīn hóng

Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
彩虹族群
cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

Cụm từ
彩虹蜂虎
cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)

Cụm từ
彩虹行动
cǎi hóng xíng dòng

hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu ngầm U-boat năm 1945

Cụm từ
彩虹鹦鹉
cǎi hóng yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

Cụm từ
棕尾虹雉
zōng wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng Himalaya (Lophophorus impejanus)

Cụm từ
气贯长虹
qì guàn cháng hóng

tinh thần đạt đến cầu vồng; đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Cụm từ