Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “藤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
téng

mây; gậy; một loại dây leo

Từ vựng
藤井
Téng jǐng

Fujii (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤原
Téng yuán

Fujiwara (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤县
Téng xiàn

huyện Teng ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
藤本
Téng běn

Fujimoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤条
téng tiáo

mây

Cụm từ
藤森
Téng sēn

Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000

Cụm từ
藤椅
téng yǐ

ghế mây

Cụm từ
藤泽
Téng zé

Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
藤球
téng qiú

cầu mây (môn thể thao)

Cụm từ
藤田
Téng tián

Fujita (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
藤箧
téng qiè

va li đan bằng mây

Cụm từ
藤菜
téng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
藤蔓
téng màn

dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]

Cụm từ
藤野
Téng yě

Fujino (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤本植物
téng běn zhí wù

cây leo

Cụm từ
伊藤
Yī téng

Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

Viết tắt
佐藤
Zuǒ téng

Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
加藤
Jiā téng

Katō (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
后藤
Hòu téng

Gotō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安藤
Ān téng

Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
工藤
Gōng téng

Kudō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
斋藤
Zhāi téng

Saitō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
紫藤
zǐ téng

cây tử đằng

Cụm từ