Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “藤”

Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
téng

mây; gậy; một loại dây leo

Từ vựng
téng

biến thể của 藤[teng2]

Từ vựng
藤野Téng yě

Fujino (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤蔓téng màn

dây leo; cũng đọc là [teng2 wan4]

Cụm từ
藤菜téng cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
藤县Téng xiàn

huyện Teng ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
藤箧téng qiè

va li đan bằng mây

Cụm từ
藤田Téng tián

Fujita (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
藤球téng qiú

cầu mây (môn thể thao)

Cụm từ
藤泽Téng zé

Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
藤椅téng yǐ

ghế mây

Cụm từ
藤森Téng sēn

Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000

Cụm từ
藤条téng tiáo

mây

Cụm từ
藤本植物téng běn zhí wù

cây leo

Cụm từ
藤本Téng běn

Fujimoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤原Téng yuán

Fujiwara (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤井Téng jǐng

Fujii (họ Nhật Bản)

Cụm từ
斋藤Zhāi téng

Saitō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
顺藤摸瓜shùn téng mō guā

nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc

Cụm từ
阿利藤ā lì téng

rễ và thảo mộc Alyxia (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
远藤Yuǎn téng

Endō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
近藤Jìn téng

Kondō (họ Nhật Bản)

Cụm từ
葡萄藤pú tao téng

cây nho (thực vật)

Cụm từ
葛藤gé téng

dây leo rối; bóng hình: phức tạp

Cụm từ
绣球藤xiù qiú téng

Clematis montana

Cụm từ
紫藤zǐ téng

cây tử đằng

Cụm từ
死藤水sǐ téng shuǐ

ayahuasca

Cụm từ
后藤Hòu téng

Gotō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
常青藤八校Cháng qīng téng Bā xiào

Liên đoàn Ivy

Cụm từ
常青藤cháng qīng téng

cây thường xuân

Cụm từ
常春藤学府cháng chūn téng xué fǔ

trường thuộc khối Ivy League

Cụm từ
常春藤cháng chūn téng

cây thường xuân

Cụm từ
工藤Gōng téng

Kudō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安藤Ān téng

Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
加藤Jiā téng

Katō (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
佐藤Zuǒ téng

Satō (họ của người Nhật)

Cụm từ
伊藤博文Yī téng Bó wén

ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều…

Cụm từ
伊藤Yī téng

Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

Viết tắt